Kế hoạch công khai năm học 2020-2021 (5/1/2021)

 

KẾ HOẠCH

Thực hiện công khai năm học 2020-2021

 

Thực hiện Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với các cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;

Trường THPT chuyên Hoàng Lê Kha lập kế hoạch thực hiện công khai năm học 2020 - 2021 như sau:

I. Mục tiêu thực hiện công khai

Thực hiện công khai để người học, cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền và xã hội tham gia giám sát và đánh giá nhà trường theo quy định của pháp luật.

Thực hiện công khai nhằm nâng cao tính minh bạch, phát huy dân chủ, tăng cường tính tự chủ và tự chịu trách nhiệm của nhà trường trong quản lý nguồn lực và đảm bảo chất lượng giáo dục và đào tạo.

II. Nội dung thực hiện công khai

1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:

a) Cam kết chất lượng giáo dục: điều kiện về đối tượng tuyển sinh của cơ sở giáo dục; chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện; yêu cầu phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình, yêu cầu thái độ học tập của học sinh; các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục; kết quả đánh giá về từng năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được; khả năng học tập tiếp tục của học sinh (Thực hiện theo Biểu mẫu 09).

b) Chất lượng giáo dục thực tế: số học sinh xếp loại theo hạnh kiểm, học lực, tổng kết kết quả cuối năm, đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi, dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp, được công nhận tốt nghiệp, thi đỗ vào đại học, cao đẳng, học sinh nam/học sinh nữ, học sinh dân tộc thiểu số (Thực hiện theo Biểu mẫu 10).

c) Kế hoạch xây dựng cơ sở giáo dục đạt chuẩn quốc gia và kết quả đạt được qua các mốc thời gian: Năm học 2020 – 2021, nhà trường đăng ký xây dựng cơ sở giáo dục đạt chuẩn quốc gia.

d) Kiểm định cơ sở giáo dục: công khai báo cáo đánh giá ngoài, kết quả công nhận đạt hoặc không đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục. Nhà trường đăng ký tiêu chuẩn đánh giá ngoài năm học 2020 - 2021 đạt cấp độ 3.

2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục:

a) Cơ sở vật chất: số lượng, diện tích các loại phòng học, phòng chức năng, phòng nghỉ cho học sinh nội trú, bán trú, tính bình quân trên một học sinh; số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có và còn thiếu so với quy định thực hiện (Thực hiện theo Biểu mẫu 11).

b) Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:

Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được chia theo hạng chức danh nghề nghiệp, chuẩn nghề nghiệp và trình độ đào tạo (Thực hiện theo Biểu mẫu 12).

Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ và thời gian đào tạo và bồi dưỡng trong năm học và 2 năm tiếp theo.

3. Công khai thu chi tài chính:

Công khai tài chính theo các văn bản quy định hiện hành về quy chế công khai tài chính đối với các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân. Thực hiện niêm yết các biểu mẫu công khai dự toán, quyết toán thu chi tài chính theo các văn bản quy định hiện hành về công khai quản lý tài chính.

Các khoản chi theo từng năm học: các khoản chi lương, chi bồi dưỡng chuyên môn, chi hội họp, hội thảo, chi tham quan học tập trong nước và nước ngoài; mức thu nhập hằng tháng của giáo viên và cán bộ quản lý (mức cao nhất, bình quân và thấp nhất); mức chi thường xuyên/1 học sinh; chi đầu tư xây dựng, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị.

Chính sách và kết quả thực hiện chính sách hằng năm về trợ cấp và miễn, giảm học phí đối với người học thuộc diện được hưởng chính sách xã hội.

Kết quả kiểm toán (nếu có): thực hiện công khai kết quả kiểm toán theo quy định tại các văn bản quy định hiện hành.

Mức thu học phí và các khoản thu khác theo từng năm học và dự kiến cho cả cấp học.

Chính sách học bổng và kết quả thực hiện trong từng năm học.

III. Hình thức và thời điểm công khai

1. Hình thức:

Công khai trên website của nhà trường: http://thpt-hoanglekha-tayninh.edu.vn/

Niêm yết công khai tại bảng tin ít nhất 30 ngày liên tục kể từ ngày niêm yết.

Công khai trong các kỳ họp cơ quan, họp Ban đại diện CMHS.

2. Thời điểm công khai:

Công khai vào tháng 6 hàng năm, khi kết thúc năm học, đảm bảo tính đầy đủ, chính xác và cập nhật khi khai giảng năm học (tháng 9) và khi có thông tin mới hoặc thay đổi.

IV. Tổ chức thực hiện và chế độ báo cáo

- Hiệu trưởng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các nội dung, hình thức và thời điểm công khai theo quy định. Thực hiện tổng kết, đánh giá công tác công khai nhằm hoàn thiện và nâng cao hiệu quả công tác quản lý.

- Tạo điều kiện thuận lợi cho công tác kiểm tra việc thực hiện công khai của nhà trường của các cấp.

- Thực hiện công bố kết quả kiểm tra vào thời điểm không quá 5 ngày sau khi nhận được kết quả kiểm tra của cơ quan chỉ đạo, chủ trì tổ chức kiểm tra và bằng các hình thức sau đây:

+ Công bố công khai trong cuộc họp với cán bộ, giáo viên, nhân viên của nhà trường.

+ Niêm yết công khai kết quả kiểm tra tại nhà trường đảm bảo thuận tiện cho cán bộ, giáo viên, nhân viên, cha mẹ học sinh hoặc người học xem xét.

+ Đưa lên trang thông tin điện tử của nhà trường.

Trên đây là kế hoạch thực hiện công khai về chất lượng giáo dục thực tế, điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục và thu chi tài chính năm học 2020 - 2021 của trường THPT chuyên Hoàng Lê Kha.

 

Nơi nhận:

- Thanh tra Sở GD&ĐT;

- CB/CĐ/TN/PHT/TTCM;

- Đăng Website;

-Lưu: VT.

KT. HIỆU TRƯỞNG

PHÓ HIỆU TRƯỞNG

 

 

Lê Bá Thơm

Biểu mẫu 09

(Theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

         SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH

    TRƯỜNG THPT CHUYÊN HOÀNG LÊ KHA

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học phổ thông, năm học 2020-2021

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

I

Điều kiện tuyển sinh

- Xếp loại hạnh kiểm, học lực cả năm học của các lớp cấp THCS từ khá trở lên;

- Xếp loại tốt nghiệp THCS từ khá trở lên;

- Thi tuyển

 

 

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Công lập

Công lập

Công lập

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- BGH + GVCN + GVBM + Ban đại diện CMHS

- Tích cực học tập phát triển toàn diện.

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

- Cấp học bổng hỗ trợ học phí, bảo hiểm y tế.

- Hoạt động ngoài giờ lên lớp: Hướng nghiệp, hội trại, văn nghệ, thể thao,...

V

 

 

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

- Học lực: 99.5% khá, giỏi.

- Hạnh kiểm: 100% khá, tốt.

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Tốt

Tốt

Tốt

 

Biểu mẫu 10

(Theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

         SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH

    TRƯỜNG THPT CHUYÊN HOÀNG LÊ KHA

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học phổ thông,

năm học 2019 – 2020

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

947

319

314

314

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

945

99.79%

319

100%

313

99.68%

313

99.68%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

2

0.21%

 

0

1

0.32%

1

0.32%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

947

319

314

314

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

737

77.82%

232

72.73%

266

84.71%

239

76.11%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

203

21.44%

82

25.71%

48

15.29%

73

23.25%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

7

0.74%

5

1.57%

0

2

0.64%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

947

319

314

314

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

947

100%

319

100%

314

100%

314

100%

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

736

77.72%

232

72.73%

265

84.39%

239

76.11%

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

204

21.54%

82

25.71%

49

15.61%

73

23.25%

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

a

Chuyển trường đến

(tỷ lệ so với tổng số)

2

0.21%

0

2

0.64%

0

b

Chuyển trường đi

(tỷ lệ so với tổng số)

11

1.16%

4

1.25%

7

2.23%

0

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và

trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

71